TanroDictionary

despair

/dɪˈspeə(r)/

Anh
0

despair là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thất vọng; nỗi thất vọng, nỗi tuyệt vọng; Hết hy vọng, thất vọng, tuyệt vọng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thất vọng; nỗi thất vọng, nỗi tuyệt vọng.danh từEN-VI Dict
  2. Hết hy vọng, thất vọng, tuyệt vọng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He felt deep despair after losing his job.

  2. Do not despair of finding a good solution soon.

  3. to be in despair

    tuyệt vọng

  4. to drive someone to fall into despair

    làm ai thất vọng

  5. to despair of something

    hết hy vọng vào việc gì đó