Nghĩa tiếng Việt
- Sự thất vọng; nỗi thất vọng, nỗi tuyệt vọng.danh từEN-VI Dict
- Hết hy vọng, thất vọng, tuyệt vọng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He felt deep despair after losing his job.
-
Do not despair of finding a good solution soon.
-
to be in despair
tuyệt vọng
-
to drive someone to fall into despair
làm ai thất vọng
-
to despair of something
hết hy vọng vào việc gì đó