Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của despairđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He despaired after losing the last chance.
/dɪspˈeəd/
despaired là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của despair.
He despaired after losing the last chance.