TanroDictionary

detached

/dɪˈtætʃt/

Anh
0

detached là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của detach; Rời ra, tách ra, đứng riêng ra; Không lệ thuộc; vô tư, không thiên kiến, khách quan.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của detachđộng từEN-VI Dict
  2. Rời ra, tách ra, đứng riêng ra.tính từEN-VI Dict
  3. Không lệ thuộc; vô tư, không thiên kiến, khách quan.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He detached the note from the page.

  2. They live in a large detached house.

  3. He gave a detached view of the situation.

  4. a detached house

    căn nhà xây tách riêng ra, nhà đứng chơ vơ một mình

  5. to live a detached life

    sống cuộc đời tách rời