TanroDictionary

detachedness

/dɪˈtætʃtnəs/

Anh
0

detachedness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính riêng biệt, tính tách rời; Sự không lệ thuộc; sự vô tư; sự không thiên kiến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính riêng biệt, tính tách rời.danh từEN-VI Dict
  2. Sự không lệ thuộc; sự vô tư; sự không thiên kiến.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her detachedness made her seem calm.

  2. His detachedness helped him judge the problem fairly.