TanroDictionary

determine

/dɪˈtɜːmɪn/

Anh
0

determine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Định, xác định, định rõ; Quyết định, định đoạt; Làm cho quyết định, làm cho có quyết tâm thôi thúc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Định, xác định, định rõ.động từEN-VI Dict
  2. Quyết định, định đoạt.động từEN-VI Dict
  3. Làm cho quyết định, làm cho có quyết tâm thôi thúc.động từEN-VI Dict
  4. Làm mãn hạn, kết thúc.động từEN-VI Dict
  5. Quyết định, quyết tâm, kiên quyết.động từEN-VI Dict
  6. Mãn hạn, hết hạn (giao kèo, khế ước... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We must determine the meaning of these words.

  2. Your attitude will determine your success in life.

  3. Nothing could determine her to leave her home.

  4. The lease will determine at the end of June.

  5. You must determine on doing the right thing now.