TanroDictionary

deuce

/djuːs/

Anh
0

deuce là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hai; mặt nhị (con súc sắc); quân bài "hai"; Tỷ số 40 đêu (quần vợt); Điều tai hại, điều rắc rối, điều phiền phức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hai; mặt nhị (con súc sắc); quân bài "hai".danh từEN-VI Dict
  2. Tỷ số 40 đêu (quần vợt).danh từEN-VI Dict
  3. Điều tai hại, điều rắc rối, điều phiền phức.danh từEN-VI Dict
  4. Ma quỷ, trời (trong câu nguyền rủa, than vãn).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I rolled a deuce and won the game.

  2. They reached deuce after a long rally.

  3. The deuce to pay is a very old expression.

  4. He shouted a curse using the word deuce.

  5. the deuce to pay

    điều phiền phức phải hứng lấy