Nghĩa tiếng Việt
- Hai; mặt nhị (con súc sắc); quân bài "hai".danh từEN-VI Dict
- Tỷ số 40 đêu (quần vợt).danh từEN-VI Dict
- Điều tai hại, điều rắc rối, điều phiền phức.danh từEN-VI Dict
- Ma quỷ, trời (trong câu nguyền rủa, than vãn).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I rolled a deuce and won the game.
-
They reached deuce after a long rally.
-
The deuce to pay is a very old expression.
-
He shouted a curse using the word deuce.
-
the deuce to pay
điều phiền phức phải hứng lấy