Nghĩa tiếng Việt
- Ma, quỷ.danh từEN-VI Dict
- Điều quái gỡ, điều ghê gớm, điều khủng khiếp.danh từEN-VI Dict
- Sự giận dữ, sự tức giận.danh từEN-VI Dict
- Người hung ác, người nanh ác, người ác độc.danh từEN-VI Dict
- Người quỷ quyệt, người xảo quyệt.danh từEN-VI Dict
- Người khốn khổ; người bất hạnh, người vô phúc.danh từEN-VI Dict
- Thư ký riêng (của luật sư, của nhà văn); người học việc (ở xưởng in).danh từEN-VI Dict
- Thịt nướng tẩm nhiều tiêu ớt.danh từEN-VI Dict
- Lò than, lò nung.danh từEN-VI Dict
- Máy xé (vải vụn, giẻ rách).danh từEN-VI Dict
- Làm thư ký riêng (cho một luật sư); viết văn thuê (cho nhà văn).động từEN-VI Dict
- Nướng (thịt... ) sau khi tẩm tiêu ớt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The devil is a common figure in folk tales.
-
what the devil are you doing?
-
She raised the devil when she saw the mess.
-
That devil lied to everyone at school.
-
The devil fooled the whole team.