Nghĩa tiếng Việt
- Xa xôi, hẻo lánh.tính từEN-VI Dict
- Quanh co, vòng vèo, khúc khuỷu.tính từEN-VI Dict
- Không ngay thẳng, không thành thật, loanh quanh; thủ đoạn, láu cá, ranh ma.tính từEN-VI Dict
- Lầm đường lạc lối.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They stayed in a devious village far away.
-
The hikers followed a devious path through the dense forest.
-
She tried to win the game in a devious way.
-
She took a devious path and got lost.
-
a devious path
con đường quanh co