TanroDictionary

devise

/dɪˈvaɪz/

Anh
0

devise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự để lại (bằng chúc thư); Di sản (bất động sản); Nghĩ ra, đặt (kế hoạch), sáng chế, phát minh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự để lại (bằng chúc thư).danh từEN-VI Dict
  2. Di sản (bất động sản).danh từEN-VI Dict
  3. Nghĩ ra, đặt (kế hoạch), sáng chế, phát minh.động từEN-VI Dict
  4. Bày mưu, bày kế, âm mưu, mưu đồ.động từEN-VI Dict
  5. Để lại (bằng chúc thư).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The will included a devise of land.

  2. The devise covered the old house.

  3. She had to devise a clever way to win.

  4. They devise a plan for the trip.

  5. She devise the farm to her son.