Nghĩa tiếng Việt
- Sự để lại (bằng chúc thư).danh từEN-VI Dict
- Di sản (bất động sản).danh từEN-VI Dict
- Nghĩ ra, đặt (kế hoạch), sáng chế, phát minh.động từEN-VI Dict
- Bày mưu, bày kế, âm mưu, mưu đồ.động từEN-VI Dict
- Để lại (bằng chúc thư).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The will included a devise of land.
-
The devise covered the old house.
-
She had to devise a clever way to win.
-
They devise a plan for the trip.
-
She devise the farm to her son.