TanroDictionary

devoted

/dɪˈvəʊtɪd/

Anh
0

devoted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hiến cho, dâng cho, dành cho; Hết lòng, tận tâm, tận tình, tận tuỵ; sốt sắng, nhiệt tình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiến cho, dâng cho, dành cho.tính từEN-VI Dict
  2. Hết lòng, tận tâm, tận tình, tận tuỵ; sốt sắng, nhiệt tình.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This room is devoted to quiet study.

  2. She is completely devoted to helping children in need.

  3. to be devoted to someone (something)

    tận tuỵ nhiệt tình với ai (với công việc gì)

  4. a devoted friend

    người bạn tận tình