TanroDictionary

devotion

/dɪˈvəʊʃn/

Anh
0

devotion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hết lòng, sự tận tâm, sự tận tình, sự tận tuỵ, sự thành tâm; Sự hiến dâng, sự hiến thân; Lòng mộ đạo, lòng sùng đạo; sự sùng bái.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hết lòng, sự tận tâm, sự tận tình, sự tận tuỵ, sự thành tâm.danh từEN-VI Dict
  2. Sự hiến dâng, sự hiến thân.danh từEN-VI Dict
  3. Lòng mộ đạo, lòng sùng đạo; sự sùng bái.danh từEN-VI Dict
  4. Lời cầu nguyện; kinh cầu nguyện.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her devotion to the team never faded.

  2. His devotion to family impressed everyone.

  3. Her devotion filled the quiet room each morning.

  4. The book includes a short devotion for readers.