Nghĩa tiếng Việt
- Xem diedanh từEN-VI Dict
- Trò chơi súc sắc.danh từEN-VI Dict
- Đánh súc sắc thua sạch.động từEN-VI Dict
- Kẻ ô vuông, vạch ô vuông (trên vải).động từEN-VI Dict
- Thái (thịt...) hạt lựu.động từEN-VI Dict
- (không đếm được) Trò chơi súc sắc.danh từWiktionary
- (nội động từ) Đánh súc sắc thua sạch.động từWiktionary
- (ngoại động từ) Kẻ ô vuông, vạch ô vuông (trên vải).động từWiktionary
Ví dụ
-
The entry dice points to die.
-
We played dice after dinner.
-
He will dice away his fortune on the game.
-
She diced the cloth into small squares.
-
Please dice the carrots for the soup.