Nghĩa tiếng Việt
- Sự đào, sự bới, sự xới, sự cuốc ((từ lóng) digs).danh từEN-VI Dict
- Sự tìm tòi, sự nghiên cứu.danh từEN-VI Dict
- Mỏ vàng; mỏ.danh từEN-VI Dict
- (thông tục) phòng thuê (có đồ đạc sẵn).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Digging took most of the afternoon.
-
Her digging found the old letters.
-
They found gold in the digging.
-
His digging was tiny but clean.