TanroDictionary

digging

/ˈdɪɡɡin/

Anh
0

digging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đào, sự bới, sự xới, sự cuốc ((từ lóng) digs); Sự tìm tòi, sự nghiên cứu; Mỏ vàng; mỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đào, sự bới, sự xới, sự cuốc ((từ lóng) digs).danh từEN-VI Dict
  2. Sự tìm tòi, sự nghiên cứu.danh từEN-VI Dict
  3. Mỏ vàng; mỏ.danh từEN-VI Dict
  4. (thông tục) phòng thuê (có đồ đạc sẵn).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Digging took most of the afternoon.

  2. Her digging found the old letters.

  3. They found gold in the digging.

  4. His digging was tiny but clean.