Nghĩa tiếng Việt
- Vật liệu đào lên.danh từEN-VI Dict
- Nơi mỏ vàng, kim loại, đá quý.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The diggings filled the bucket fast.
-
The diggings were rich in gold.
/ˈdɪɡɪŋz/
diggings là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vật liệu đào lên; Nơi mỏ vàng, kim loại, đá quý.
The diggings filled the bucket fast.
The diggings were rich in gold.