Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) Ngón chân, (thuộc) ngón tay.tính từEN-VI Dict
- (thuộc) Con số (từ 0 đến 9), (thuộc) số, dạng số.tính từEN-VI Dict
- Phím (pianô).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He hurt a digital finger while cooking.
-
The watch shows the time in digital numbers.
-
She pressed the digital on the piano softly.