TanroDictionary

digital

/ˈdɪdʒɪtl/

Anh
0

digital là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) Ngón chân, (thuộc) ngón tay; (thuộc) Con số (từ 0 đến 9), (thuộc) số, dạng số; Phím (pianô).

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) Ngón chân, (thuộc) ngón tay.tính từEN-VI Dict
  2. (thuộc) Con số (từ 0 đến 9), (thuộc) số, dạng số.tính từEN-VI Dict
  3. Phím (pianô).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He hurt a digital finger while cooking.

  2. The watch shows the time in digital numbers.

  3. She pressed the digital on the piano softly.