TanroDictionary

dimension

/daɪˈmenʃn/

Anh
0

dimension là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chiều, kích thước, khổ, cỡ, số chiều; Thứ nguyên (của một đại lượng); Định kích thước, đo kích thước (một vật gì).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chiều, kích thước, khổ, cỡ, số chiều.danh từEN-VI Dict
  2. Thứ nguyên (của một đại lượng).danh từEN-VI Dict
  3. Định kích thước, đo kích thước (một vật gì).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The box has a small dimension.

  2. Mass and time are basic dimension units.

  3. They dimension the shelf before cutting wood.