TanroDictionary

direction

/dəˈrekʃn/

Anh
0

direction là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự điều khiển, sự chỉ huy, sự cai quản; lời chỉ bảo, lời hướng dẫn, chỉ thị, huấn thị; Phương hướng, chiều, phía, ngả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự điều khiển, sự chỉ huy, sự cai quản.danh từEN-VI Dict
  2. lời chỉ bảo, lời hướng dẫn, chỉ thị, huấn thị.danh từEN-VI Dict
  3. Phương hướng, chiều, phía, ngả.danh từEN-VI Dict
  4. Mặt, phương diện.danh từEN-VI Dict
  5. Directorate.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He took over the direction of the company.

  2. She followed his direction carefully.

  3. Walk in the direction of the big park.

  4. We looked at the problem from another direction.

  5. The direction approved the new schedule.