TanroDictionary Sổ từ

directional

/dəˈrekʃənl/

Anh
0

directional là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điều khiển, chỉ huy, cai quản; Định hướng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điều khiển, chỉ huy, cai quản.tính từEN-VI Dict
  2. Định hướng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The directional signs were easy to follow.

  2. The radio has a clear directional signal.

  3. directional radio

    rađiô định hướng; khoa tìm phương (bằng) rađiô