TanroDictionary

disaffect

/ˌdɪsəˈfɛkt/

Anh
0

disaffect là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm mất thiện cảm; làm mất lòng trung thành; Ly gián; chia rẽ; gây oán giận.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm mất thiện cảm; làm mất lòng trung thành.động từEN-VI Dict
  2. Ly gián; chia rẽ; gây oán giận.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Bad service disaffected many regular customers.

  2. The rumor disaffected the whole group.