Nghĩa tiếng Việt
- Làm mất thiện cảm; làm mất lòng trung thành.động từEN-VI Dict
- Ly gián; chia rẽ; gây oán giận.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Bad service disaffected many regular customers.
-
The rumor disaffected the whole group.