Nghĩa tiếng Việt
- Sự không bằng lòng, sự bất bình, bất mãn; sự không thân thiện (đối với ai).danh từEN-VI Dict
- Sự không trung thành; sự chống đối lại (chính phủ... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her disaffection grew after many broken promises.
-
The workers showed disaffection toward the new rules.