TanroDictionary

discommon

/ˈdɪskəmən/

Anh
0

discommon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rào (khu đất công); Không cho phép (người buôn thầu) bán hàng cho học sinh nữa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rào (khu đất công).động từEN-VI Dict
  2. Không cho phép (người buôn thầu) bán hàng cho học sinh nữa.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discommon the field for a road.

  2. The school discommoded the old seller.