Nghĩa tiếng Việt
- Rào (khu đất công).động từEN-VI Dict
- Không cho phép (người buôn thầu) bán hàng cho học sinh nữa.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discommon the field for a road.
-
The school discommoded the old seller.
/ˈdɪskəmən/
discommon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rào (khu đất công); Không cho phép (người buôn thầu) bán hàng cho học sinh nữa.
They discommon the field for a road.
The school discommoded the old seller.