Nghĩa tiếng Việt
- Discommon.động từEN-VI Dict
- Truất khẩu phần ăn hằng ngày theo giá quy định (của học sinh đại học Ôc-phớt và Căm-brít).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The student was discommons after breakfast.
-
The college did discommons him for a week.