TanroDictionary Sổ từ

discommons

/ˈdɪskəmənz/

Anh
0

discommons là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Discommon; Truất khẩu phần ăn hằng ngày theo giá quy định (của học sinh đại học Ôc-phớt và Căm-brít).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Discommon.động từEN-VI Dict
  2. Truất khẩu phần ăn hằng ngày theo giá quy định (của học sinh đại học Ôc-phớt và Căm-brít).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The student was discommons after breakfast.

  2. The college did discommons him for a week.