TanroDictionary

discontent

/ˌdɪskənˈtɛnt/

Anh
0

discontent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không vừa lòng, sự không hài lòng; sự bất mãn; Không vừa lòng, không hài lòng; bất mãn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không vừa lòng, sự không hài lòng; sự bất mãn.danh từEN-VI Dict
  2. Không vừa lòng, không hài lòng; bất mãn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There was growing discontent among the workers.

  2. He was discontent with the small room.