Nghĩa tiếng Việt
- Sự không vừa lòng, sự không hài lòng; sự bất mãn.danh từEN-VI Dict
- Không vừa lòng, không hài lòng; bất mãn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There was growing discontent among the workers.
-
He was discontent with the small room.