Nghĩa tiếng Việt
- Làm rời ra, tách rời ra, phân cách ra.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rope began to disjoin at the knot.
/ˌdɪsˈdʒɔɪn/
disjoin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm rời ra, tách rời ra, phân cách ra.
The rope began to disjoin at the knot.