Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disjoint.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were disjointing the old wooden frame.
/ˈdʒɔɪntɪŋ/
disjointing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disjoint.
They were disjointing the old wooden frame.