Nghĩa tiếng Việt
- Rã ra, tan rã, phân huỷ.động từEN-VI Dict
- Hoà tan; làm tan ra.động từEN-VI Dict
- Giải tán (nghị viện, quốc hội...); giải thể (công ty, tổ chức...).động từEN-VI Dict
- Huỷ bỏ (giao kèo, cuộc hôn nhân...).động từEN-VI Dict
- Làm tan, làm biến đi (mây mù, hình ảnh...).động từEN-VI Dict
- Hoà tan; tan ra.động từEN-VI Dict
- Giải tán, bị giải tán (nghị viện, quốc hội); giải thể, bị giải thể (công ty, tổ chức...).động từEN-VI Dict
- Bị huỷ bỏ.động từEN-VI Dict
- Tan biến, biến mất.động từEN-VI Dict
- Mờ, chồng.động từEN-VI Dict
- Sự mờ chồng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sugar will dissolve in warm water.
-
Sugar will dissolve quickly in a cup of warm water.
-
The council voted to dissolve the group.
-
They chose to dissolve the old agreement.
-
The mist began to dissolve in the morning sun.