TanroDictionary

dissolve

/dɪˈzɒlv/

Anh
0

dissolve là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rã ra, tan rã, phân huỷ; Hoà tan; làm tan ra; Giải tán (nghị viện, quốc hội...); giải thể (công ty, tổ chức...).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rã ra, tan rã, phân huỷ.động từEN-VI Dict
  2. Hoà tan; làm tan ra.động từEN-VI Dict
  3. Giải tán (nghị viện, quốc hội...); giải thể (công ty, tổ chức...).động từEN-VI Dict
  4. Huỷ bỏ (giao kèo, cuộc hôn nhân...).động từEN-VI Dict
  5. Làm tan, làm biến đi (mây mù, hình ảnh...).động từEN-VI Dict
  6. Hoà tan; tan ra.động từEN-VI Dict
  7. Giải tán, bị giải tán (nghị viện, quốc hội); giải thể, bị giải thể (công ty, tổ chức...).động từEN-VI Dict
  8. Bị huỷ bỏ.động từEN-VI Dict
  9. Tan biến, biến mất.động từEN-VI Dict
  10. Mờ, chồng.động từEN-VI Dict
  11. Sự mờ chồng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sugar will dissolve in warm water.

  2. Sugar will dissolve quickly in a cup of warm water.

  3. The council voted to dissolve the group.

  4. They chose to dissolve the old agreement.

  5. The mist began to dissolve in the morning sun.