TanroDictionary

distant

/ˈdɪstənt/

Anh
0

distant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xa, cách, xa cách; Có thái độ cách biệt, có thái độ xa cách, không thân mật, lạnh nhạt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xa, cách, xa cách.tính từEN-VI Dict
  2. Có thái độ cách biệt, có thái độ xa cách, không thân mật, lạnh nhạt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mountains are five miles distant from here.

  2. They remained on distant terms for many years.

  3. five miles distant

    cách năm dặm, xa năm dặm

  4. distant relative

    người có họ xa

  5. to have a distant relation with someone

    có họ xa với ai