/ˈdɪstəntli/
distantly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lạnh nhạt, hững hờ.
The team finished distantly and left.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm