TanroDictionary

ditto

/ˈdɪtəʊ/

Anh
0

ditto là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như trên; cùng một thứ, cùng một loại; Cái kể trên, cái như trên; cái cùng một thứ, cái cùng loại; Bản sao của một tài liệu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Như trên; cùng một thứ, cùng một loại.tính từEN-VI Dict
  2. Cái kể trên, cái như trên; cái cùng một thứ, cái cùng loại.danh từEN-VI Dict
  3. Bản sao của một tài liệu.danh từEN-VI Dict
  4. Ký hiệu bao gồm một hai dấu lược ("), viết tắt để có nghĩa là khoản ở trên được ghi lại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I want the same ditto as you.

  2. Six white shirts and six ditto of various colors.

  3. Please run off twenty-four dittos of this assignment, for my students.

  4. The ditto was important at work.

  5. ditto suit

    bộ quần áo cùng một thứ vải, bộ com lê