TanroDictionary Sổ từ

dittography

/dɪˈtɒɡrəfi/

Anh
0

dittography là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chữ chép lập lại thừa, câu chép lại thừa (trong bản chép lại).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chữ chép lập lại thừa, câu chép lại thừa (trong bản chép lại).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old book had dittographi on one page.