Nghĩa tiếng Việt
- Chia, chia ra, chia cắt, phân ra.động từEN-VI Dict
- Chia, chia rẽ, ly gián, làm cho không thống nhất về ý kiến.động từEN-VI Dict
- Chia, chia hết.động từEN-VI Dict
- Chia (nghị viện, quốc hội) làm hai phe để biểu quyết.động từEN-VI Dict
- Chia ra, phân ra, bị chia ra, bị phân ra.động từEN-VI Dict
- (+ by) chia hết cho.động từEN-VI Dict
- Chia ra làm hai phe để biểu quyết (nghị viện, quốc hội... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please divi the cake into several equal parts.
-
The debate only served to divi the group.
-
You can divi the cake into four pieces.
-
They will divi the vote in two groups.
-
The road divi into two narrow paths.