TanroDictionary

divi

/ˈdivi/

Anh
0

divi là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chia, chia ra, chia cắt, phân ra; Chia, chia rẽ, ly gián, làm cho không thống nhất về ý kiến; Chia, chia hết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chia, chia ra, chia cắt, phân ra.động từEN-VI Dict
  2. Chia, chia rẽ, ly gián, làm cho không thống nhất về ý kiến.động từEN-VI Dict
  3. Chia, chia hết.động từEN-VI Dict
  4. Chia (nghị viện, quốc hội) làm hai phe để biểu quyết.động từEN-VI Dict
  5. Chia ra, phân ra, bị chia ra, bị phân ra.động từEN-VI Dict
  6. (+ by) chia hết cho.động từEN-VI Dict
  7. Chia ra làm hai phe để biểu quyết (nghị viện, quốc hội... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please divi the cake into several equal parts.

  2. The debate only served to divi the group.

  3. You can divi the cake into four pieces.

  4. They will divi the vote in two groups.

  5. The road divi into two narrow paths.