TanroDictionary

divisive

/dɪˈvaɪsɪv/

Anh
0

divisive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gây chia rẽ, làm ly gián, gây bất hoà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gây chia rẽ, làm ly gián, gây bất hoà.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His divisive comment upset the whole group.