Nghĩa tiếng Việt
- Giống cây chút chít.danh từEN-VI Dict
- Khấu đuôi (ngựa... ).danh từEN-VI Dict
- Dây đuôi (dây yên buộc vào khâu đuôi ngựa).danh từEN-VI Dict
- Cắt ngắn (đuôi, tóc); cắt đuôi (súc vật); cắt tóc (người).động từEN-VI Dict
- Cắt bớt, giảm bớt, hạn chế bớt; tước mất.động từEN-VI Dict
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) bến tàu.danh từEN-VI Dict
- xưởng chữa tàu, xưởng đóng tàu.danh từEN-VI Dict
- Ga cuối cùng (của một tuyến đường).danh từEN-VI Dict
- , (quân sự), (từ lóng) bệnh viện quân y.danh từEN-VI Dict
- Đưa (tàu) vào cảng, đưa (tàu) vào bến.động từEN-VI Dict
- Nối tàu với nhau (thuộc phi thuyền)động từEN-VI Dict
- Xây dựng cảng, xây dựng bến tàu (ở nơi nào).động từEN-VI Dict
- Vào cảng, vào bến tàu.động từEN-VI Dict
- Ghế (ngồi của) bị cáo (ở toà án).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A dock grew beside the fence in the garden.
-
The horse had a short dock after the trim.
-
He fixed the dock to the saddle.
-
The groom docked the dog's tail for hygiene.
-
They will dock his wages for being late.