TanroDictionary

dock

/dɒk/

Anh
0

dock là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giống cây chút chít; Khấu đuôi (ngựa... ); Dây đuôi (dây yên buộc vào khâu đuôi ngựa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giống cây chút chít.danh từEN-VI Dict
  2. Khấu đuôi (ngựa... ).danh từEN-VI Dict
  3. Dây đuôi (dây yên buộc vào khâu đuôi ngựa).danh từEN-VI Dict
  4. Cắt ngắn (đuôi, tóc); cắt đuôi (súc vật); cắt tóc (người).động từEN-VI Dict
  5. Cắt bớt, giảm bớt, hạn chế bớt; tước mất.động từEN-VI Dict
  6. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) bến tàu.danh từEN-VI Dict
  7. xưởng chữa tàu, xưởng đóng tàu.danh từEN-VI Dict
  8. Ga cuối cùng (của một tuyến đường).danh từEN-VI Dict
  9. , (quân sự), (từ lóng) bệnh viện quân y.danh từEN-VI Dict
  10. Đưa (tàu) vào cảng, đưa (tàu) vào bến.động từEN-VI Dict
  11. Nối tàu với nhau (thuộc phi thuyền)động từEN-VI Dict
  12. Xây dựng cảng, xây dựng bến tàu (ở nơi nào).động từEN-VI Dict
  13. Vào cảng, vào bến tàu.động từEN-VI Dict
  14. Ghế (ngồi của) bị cáo (ở toà án).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A dock grew beside the fence in the garden.

  2. The horse had a short dock after the trim.

  3. He fixed the dock to the saddle.

  4. The groom docked the dog's tail for hygiene.

  5. They will dock his wages for being late.