/ˈdɑːkɪdʒ/
dockage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuế biển.
We paid a small dockage fee at the harbor.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm