TanroDictionary

doff

/dɒf/

Anh
0

doff là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bỏ (mũ), cởi (quần áo); Bỏ, vứt bỏ (tục lệ... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bỏ (mũ), cởi (quần áo).động từEN-VI Dict
  2. Bỏ, vứt bỏ (tục lệ... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He doffed his hat before entering.

  2. They doffed old customs and started fresh.