Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của doff.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was doffing her coat at the door.
/dˈɒfɪŋ/
doffing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của doff.
She was doffing her coat at the door.