Nghĩa tiếng Việt
- Chó.danh từEN-VI Dict
- Chó săn.danh từEN-VI Dict
- Chó đực; chó sói đực; cáo đực.danh từEN-VI Dict
- Kẻ đê tiện, kẻ đáng khinh, đồ chó má; kẻ cắn cẩu cục cằn.danh từEN-VI Dict
- Gã, thằng cha.danh từEN-VI Dict
- Vỉ lò (ở lò sưởi).danh từEN-VI Dict
- Móng kìm, cặp, móc ngoạm, gàu ngoạm.danh từEN-VI Dict
- Mống bão, ráng bão (ở chân trời).danh từEN-VI Dict
- Như dogfishdanh từEN-VI Dict
- Một cái gì đó chất lượng kém.danh từEN-VI Dict
- Theo nhùng nhằng, theo sát gót, bám sát (ai).động từEN-VI Dict
- Kẹp bằng kìm, cặp bằng móc ngoạm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The brown dog ran across the grass.
-
A hunting dog can track a deer.
-
The male dog barked at the stranger.
-
He kept the dog in a drawer.
-
That sly dog tricked me into his plan.