TanroDictionary

dog

/dɒɡ/

Anh
0

dog là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chó; Chó săn; Chó đực; chó sói đực; cáo đực.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chó.danh từEN-VI Dict
  2. Chó săn.danh từEN-VI Dict
  3. Chó đực; chó sói đực; cáo đực.danh từEN-VI Dict
  4. Kẻ đê tiện, kẻ đáng khinh, đồ chó má; kẻ cắn cẩu cục cằn.danh từEN-VI Dict
  5. Gã, thằng cha.danh từEN-VI Dict
  6. Vỉ lò (ở lò sưởi).danh từEN-VI Dict
  7. Móng kìm, cặp, móc ngoạm, gàu ngoạm.danh từEN-VI Dict
  8. Mống bão, ráng bão (ở chân trời).danh từEN-VI Dict
  9. Như dogfishdanh từEN-VI Dict
  10. Một cái gì đó chất lượng kém.danh từEN-VI Dict
  11. Theo nhùng nhằng, theo sát gót, bám sát (ai).động từEN-VI Dict
  12. Kẹp bằng kìm, cặp bằng móc ngoạm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The brown dog ran across the grass.

  2. A hunting dog can track a deer.

  3. The male dog barked at the stranger.

  4. He kept the dog in a drawer.

  5. That sly dog tricked me into his plan.