/ˈdəʊˌɡeɪt/
dogate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chức tống trấn.
He once held the dogate in the city.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm