TanroDictionary Sổ từ

dogate

/ˈdəʊˌɡeɪt/

Anh
0

dogate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chức tống trấn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chức tống trấn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He once held the dogate in the city.