Nghĩa tiếng Việt
- Dải phù sa ở dọc sông hay cửa sông.danh từWiktionary
- Dải đất lồi ra phía biển do cát tạo thành.danh từWiktionary
- Phần biển có mực nước nông hơn so với các vùng xung quanh.danh từWiktionary
doi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dải phù sa ở dọc sông hay cửa sông; Dải đất lồi ra phía biển do cát tạo thành; Phần biển có mực nước nông hơn so với các vùng xung quanh.