TanroDictionary Sổ từ

đôi co

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cãi cọ qua lại.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Làm chi cho có sự đôi co (Nguyễn Bỉnh Khiêm)

  2. Mồm loa, mép giải, mách lẻo đôi co. (ca dao)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép