TanroDictionary

doit

/ˈdɔɪt/

Anh
0

doit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số tiền rất nhỏ; đồng xu; Cái nhỏ mọn, cái không đáng kể.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số tiền rất nhỏ; đồng xu.danh từEN-VI Dict
  2. Cái nhỏ mọn, cái không đáng kể.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He had only a doit left in his pocket.

  2. Her complaint felt like a doit to everyone.