TanroDictionary Sổ từ

doited

/ˈdɔɪtɪd/

Anh
0

doited là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lẫn, lẩm cẩm (vì tuổi già).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lẫn, lẩm cẩm (vì tuổi già).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doited man forgot his own address.