TanroDictionary

dote

/dəʊt/

Anh
0

dote là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoá lẫn, hoá lẩm cẩm (vì tuổi già); + on, upon) yêu mê mẩn, say mê, mê như điếu đổ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoá lẫn, hoá lẩm cẩm (vì tuổi già).động từEN-VI Dict
  2. + on, upon) yêu mê mẩn, say mê, mê như điếu đổ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Grandpa began to dote and confused the words.

  2. They dote on their baby daughter.