Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dote.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is doting on her new puppy.
/ˈdəʊtɪŋ/
doting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dote.
She is doting on her new puppy.