Nghĩa tiếng Việt
- Cái bừa lớn, cái bừa nặng.danh từEN-VI Dict
- Xe trượt (san đất, chở đồ nặng... ).danh từEN-VI Dict
- Xe bốn ngựa.danh từEN-VI Dict
- Lưỡi kéo, lưỡi vét (bắt cá, bẫy chim) ((cũng) drag net).danh từEN-VI Dict
- Máy nạo vét; dụng cụ câu móc (người chết đuối... ); cái cào phân.danh từEN-VI Dict
- Cái cân (để giảm tốc độ xe xuống dốc).danh từEN-VI Dict
- Cái ngáng trở, điều ngáng trở, điều trở ngại (cho sự tiến bộ).danh từEN-VI Dict
- Sự kéo lê, sự đi kéo lê, sự chậm chạp lề mề.danh từEN-VI Dict
- Sự rít một hơi (tẩu, thuốc lá... ).danh từEN-VI Dict
- Ảnh hưởng, sự lôi kéo.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) đường phố.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) cô gái mình đi kèm.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) cuộc đua (ô tô du lịch).danh từEN-VI Dict
- Lôi kéo.động từEN-VI Dict
- Kéo lê.động từEN-VI Dict
- Kéo (neo) trôi đi.động từEN-VI Dict
- Mò đáy, vét đáy (sông... bằng móc lưới... để tìm vật gì).động từEN-VI Dict
- Lắp cái cản (vào bánh xe để giảm tốc độ khi xuống dốc).động từEN-VI Dict
- Bừa (ruộng... ).động từEN-VI Dict
- Kéo, kéo lê, đi kéo lê.động từEN-VI Dict
- Kéo dài, chơi quá chậm, thiếu sinh động.động từEN-VI Dict
- Lề mề, kéo dài (câu chuyện, công việc... ).động từEN-VI Dict
- Trôi, không cầm chặt (neo).động từEN-VI Dict
- Mò đáy, vét đáy (để tìm cái gì).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The drag left deep lines in the soil.
-
He pulled the heavy drag across the floor.
-
The old drag waited outside the museum.
-
They used a drag to catch fish.
-
The workers used a drag to clear the canal.