TanroDictionary

drag

/dræɡ/

Anh
0

drag là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái bừa lớn, cái bừa nặng; Xe trượt (san đất, chở đồ nặng... ); Xe bốn ngựa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái bừa lớn, cái bừa nặng.danh từEN-VI Dict
  2. Xe trượt (san đất, chở đồ nặng... ).danh từEN-VI Dict
  3. Xe bốn ngựa.danh từEN-VI Dict
  4. Lưỡi kéo, lưỡi vét (bắt cá, bẫy chim) ((cũng) drag net).danh từEN-VI Dict
  5. Máy nạo vét; dụng cụ câu móc (người chết đuối... ); cái cào phân.danh từEN-VI Dict
  6. Cái cân (để giảm tốc độ xe xuống dốc).danh từEN-VI Dict
  7. Cái ngáng trở, điều ngáng trở, điều trở ngại (cho sự tiến bộ).danh từEN-VI Dict
  8. Sự kéo lê, sự đi kéo lê, sự chậm chạp lề mề.danh từEN-VI Dict
  9. Sự rít một hơi (tẩu, thuốc lá... ).danh từEN-VI Dict
  10. Ảnh hưởng, sự lôi kéo.danh từEN-VI Dict
  11. , (từ lóng) đường phố.danh từEN-VI Dict
  12. , (từ lóng) cô gái mình đi kèm.danh từEN-VI Dict
  13. , (từ lóng) cuộc đua (ô tô du lịch).danh từEN-VI Dict
  14. Lôi kéo.động từEN-VI Dict
  15. Kéo lê.động từEN-VI Dict
  16. Kéo (neo) trôi đi.động từEN-VI Dict
  17. Mò đáy, vét đáy (sông... bằng móc lưới... để tìm vật gì).động từEN-VI Dict
  18. Lắp cái cản (vào bánh xe để giảm tốc độ khi xuống dốc).động từEN-VI Dict
  19. Bừa (ruộng... ).động từEN-VI Dict
  20. Kéo, kéo lê, đi kéo lê.động từEN-VI Dict
  21. Kéo dài, chơi quá chậm, thiếu sinh động.động từEN-VI Dict
  22. Lề mề, kéo dài (câu chuyện, công việc... ).động từEN-VI Dict
  23. Trôi, không cầm chặt (neo).động từEN-VI Dict
  24. Mò đáy, vét đáy (để tìm cái gì).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The drag left deep lines in the soil.

  2. He pulled the heavy drag across the floor.

  3. The old drag waited outside the museum.

  4. They used a drag to catch fish.

  5. The workers used a drag to clear the canal.