Nghĩa tiếng Việt
- Con rồng.danh từEN-VI Dict
- Người canh giữ nghiêm ngặt (kho của báu... ); bà đứng tuổi đi kèm trông nom các cô gái.danh từEN-VI Dict
- Cá voi, cá kình, cá sấu, rắn.danh từEN-VI Dict
- Thằn lằn bay.danh từEN-VI Dict
- Bồ câu rồng (một giống bồ câu nuôi) ((cũng) dragoon).danh từEN-VI Dict
- Chòm sao Thiên long.danh từEN-VI Dict
- , (quân sự) xe xích kéo pháo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A dragon guarded the treasure in the story.
-
The old dragon watched the children closely.
-
The huge dragon rose from the sea.
-
The dragon flew over the trees.
-
The breeder kept a dragon in a cage.