Nghĩa tiếng Việt
- Màn, rèm, trướng.danh từEN-VI Dict
- Sự xếp nếp (quần áo, màn... ).danh từEN-VI Dict
- Che màn, che rèm, che trướng; treo màn, treo rèm, treo trướng; trang trí bằng màn, trang trí bằng rèm, trang trí bằng trướng.động từEN-VI Dict
- Xếp nếp (quần áo, màn treo).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She pulled the drape across the window.
-
The dress had a soft drape.
-
They draped the hall with white cloth.
-
The fabric drapes nicely over the chair.