TanroDictionary Sổ từ

drapery

/ˈdreɪpəri/

Anh Thông dụng
0

drapery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vải vóc; Nghề bán vải, nghề bán đồ vải; Quần áo xếp nếp; màn rủ xếp nếp, trướng rủ xếp nếp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vải vóc.danh từEN-VI Dict
  2. Nghề bán vải, nghề bán đồ vải.danh từEN-VI Dict
  3. Quần áo xếp nếp; màn rủ xếp nếp, trướng rủ xếp nếp.danh từEN-VI Dict
  4. Thuật khắc xếp nếp, thuật vẽ xếp nếp (quần áo, màn... trong điêu khắc, hội hoạ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Soft drapery covered the window.

  2. He learned the drapery trade from his uncle.

  3. The drapery hung beautifully over the chair.

  4. The artist studied drapery to improve the folds.