Nghĩa tiếng Việt
- Sự kéo.danh từEN-VI Dict
- Sự kéo lưới (bắt cá); mẻ lưới.danh từEN-VI Dict
- Sự uống một hơi; hơi, hớp, ngụm.danh từEN-VI Dict
- Cơn (đau... ), chầu (vui... ).danh từEN-VI Dict
- Sự lấy (rượu... ) ở thùng ra; lượng (rượu... ) lấy ở thùng ra.danh từEN-VI Dict
- Liều thuốc nước.danh từEN-VI Dict
- Lượng nước rẽ, lượng xả nước; tầm nước (của thuyền tàu... ).danh từEN-VI Dict
- Gió lò; gió lùa.danh từEN-VI Dict
- Sự thông gió (ở lò, lò sưởi).danh từEN-VI Dict
- Cờ đam.danh từEN-VI Dict
- Phân đội biệt phái, phân đội tăng cường ((thường) draft).danh từEN-VI Dict
- Bản phác hoạ, bản phác thảo, bản dự thảo ((thường) draft).danh từEN-VI Dict
- Hối phiếu (bây giờ thg chỉ dùng draft).danh từEN-VI Dict
- Phác thảo, phác hoạ; dự thảo (đạo luật... ).động từEN-VI Dict
- Lấy ra, rút ra (một phân đội... để làm công tác biệt phái... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The farmer uses a beast of draught for plowing.
-
The fisherman returned with a full draught.
-
He took a long draught of cold water.
-
She had a sudden draught of pain.
-
Would you like to try some beer on draught?