Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của draughtđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She draughted a simple design for class.
/drɑːftɪd/
draughted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của draught.
She draughted a simple design for class.